Bộ Công Thương vừa ban hành Quyết định phê duyệt khung giá phát điện loại hình nhà máy điện gió (trên đất liền và gần bờ) năm 2026. Quyết định này được căn cứ trên cơ sở Luật Điện lực, các nghị định, thông tư liên quan, báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) và đề nghị Cục Điện lực. |
Quyết định số 2945/QĐ-BCT, ngày 5 tháng 11 năm 2026 của Bộ Công Thương phê duyệt khung giá phát điện loại hình nhà máy điện gió năm 2026 được quy định như sau:
1. Mức giá tối đa (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) của khung giá phát điện năm 2026 áp dụng cho loại hình nhà máy điện gió quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 09/2025/TT-BCT theo khu vực miền Bắc, khu vực miền Trung và khu vực miền Nam như sau:
| Loại hình | Miền Bắc | Miền Trung | Miền Nam |
| Điện gió trên đất liền (đồng/kWh) | 2.187,83 | 1.893,61 | 2.035,37 |
| Điện gió gần bờ (đồng/kWh) | 2.126,92 | 2.126,92 | 2.126,92 |
2. Danh sách các tỉnh, thành phố thuộc khu vực miền Bắc, khu vực miền Trung và khu vực miền Nam để áp dụng khung giá phát điện quy định tại [mục 1 nêu trên] và theo phụ lục dưới đây:
| TT | TÊN TỈNH, THÀNH PHỐ | KHU VỰC |
| 1 | Điện Biên | Miền Bắc |
| 2 | Lai Châu |
|
| 3 | Sơn La |
|
| 4 | Lào Cai |
|
| 5 | Tuyên Quang |
|
| 6 | Cao Bằng |
|
| 7 | Thái Nguyên |
|
| 8 | Lạng Sơn |
|
| 9 | Phú Thọ |
|
| 10 | Hà Nội |
|
| 11 | Bắc Ninh |
|
| 12 | Quảng Ninh |
|
| 13 | Hải Phòng |
|
| 14 | Hưng Yên |
|
| 15 | Ninh Bình |
|
| 16 | Thanh Hóa |
|
| 17 | Nghệ An |
|
| 18 | Hà Tĩnh |
|
| 19 | Quảng Trị | Miền Trung |
| 20 | Huế |
|
| 21 | Quảng Ngãi |
|
| 22 | Đà Nẵng |
|
| 23 | Gia Lai |
|
| 24 | Đắk Lắk |
|
| 25 | Khánh Hòa |
|
| 26 | Lâm Đồng |
|
| 27 | Đồng Nai | Miền Nam |
| 28 | Tây Ninh |
|
| 29 | Hồ Chí Minh |
|
| 30 | Đồng Tháp |
|
| 31 | An Giang |
|
| 32 | Vĩnh Long |
|
| 33 | Cần Thơ |
|
| 34 | Cà Mau |
|
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5 tháng 11 năm 2026./.
BBT TẠP CHÍ NĂNG LƯỢNG VIỆT NAM