RSS Feed for Phê duyệt khung giá phát điện loại hình nhà máy điện mặt trời năm 2026 | Tạp chí Năng lượng Việt Nam Thứ sáu 06/11/2026 14:26
TRANG TTĐT CỦA TẠP CHÍ NĂNG LƯỢNG VIỆT NAM

Phê duyệt khung giá phát điện loại hình nhà máy điện mặt trời năm 2026

 - Bộ Công Thương vừa ban hành Quyết định Phê duyệt khung giá phát điện loại hình nhà máy điện mặt trời năm 2026. Quyết định này được căn cứ trên cơ sở Luật Điện lực, các nghị định, thông tư liên quan, báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) và đề nghị của Cục Điện lực.
Phê duyệt khung giá phát điện cho nguồn năng lượng gió (trên đất liền và gần bờ) năm 2026 Phê duyệt khung giá phát điện cho nguồn năng lượng gió (trên đất liền và gần bờ) năm 2026

Bộ Công Thương vừa ban hành Quyết định phê duyệt khung giá phát điện loại hình nhà máy điện gió (trên đất liền và gần bờ) năm 2026. Quyết định này được căn cứ trên cơ sở Luật Điện lực, các nghị định, thông tư liên quan, báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) và đề nghị Cục Điện lực.

Quyết định số 2946/QĐ-BCT, ngày 5 tháng 11 năm 2026 của Bộ Công Thương phê duyệt khung giá phát điện loại hình nhà máy điện mặt trời năm 2026 được quy định như sau:

1. Mức giá tối đa (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) của khung giá phát điện năm 2026 áp dụng cho loại hình nhà máy điện mặt trời quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 09/2025/TT-BCT theo khu vực miền Bắc, khu vực miền Trung và khu vực miền Nam như sau:

- Đối với loại hình nhà máy điện mặt trời không sử dụng hệ thống pin lưu trữ năng lượng (đồng/kWh):

Loại hình

Miền Bắc

Miền Trung

Miền Nam

Điện mặt trời mặt đất

1.591,02

1.293,17

1.104,32

Điện mặt trời nổi

1.939,74

1.560,63

1.340,21

- Đối với loại hình nhà máy điện mặt trời sử dụng kết hợp hệ thống pin lưu trữ năng lượng (đồng/kWh):

Loại hình

Miền Bắc

Miền Trung

Miền Nam

Điện mặt trời mặt đất

1.813,48

1.469,90

1.254,97

Điện mặt trời nổi

2.120,31

1.703,21

1.461,39

Các thông số của hệ thống pin lưu trữ năng lượng (hệ thống pin tích trữ) được sử dụng để tính toán mức giá tối đa của khung giá phát điện loại hình nhà máy điện mặt trời có hệ thống pin lưu trữ năng lượng như sau:

- Công suất: Tối thiểu 10% công suất của nhà máy điện mặt trời.

- Thời gian lưu trữ/xả: 02 giờ.

2. Danh sách các tỉnh, thành phố thuộc khu vực miền Bắc, khu vực miền Trung và khu vực miền Nam để áp dụng khung giá phát điện quy định tại khoản 1 Điều này được quy định tại [mục 1 nêu trên] và theo phụ lục dưới đây:

Danh sách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo khu vực miền Bắc, miền Trung và miền Nam để áp dụng khung giá phát điện loại hình nhà máy điện mặt trời (kèm theo Quyết định số 2946/QĐ-BCT ngày 5 tháng 11 năm 2026):

TT

TÊN TỈNH, THÀNH PHỐ

KHU VỰC

1

Điện Biên

Miền Bắc

2

Lai Châu

Miền Bắc

3

Sơn La

Miền Bắc

4

Lào Cai

Miền Bắc

5

Tuyên Quang

Miền Bắc

6

Cao Bằng

Miền Bắc

7

Thái Nguyên

Miền Bắc

8

Lạng Sơn

Miền Bắc

9

Phú Thọ

Miền Bắc

10

Hà Nội

Miền Bắc

11

Bắc Ninh

Miền Bắc

12

Quảng Ninh

Miền Bắc

13

Hải Phòng

Miền Bắc

14

Hưng Yên

Miền Bắc

15

Ninh Bình

Miền Bắc

16

Thanh Hóa

Miền Bắc

17

Nghệ An

Miền Bắc

18

Hà Tĩnh

Miền Bắc

19

Quảng Trị

Miền Trung

20

Huế

Miền Trung

21

Quảng Ngãi

Miền Trung

22

Đà Nẵng

Miền Trung

23

Gia Lai

Miền Trung

24

Đắk Lắk

Miền Trung

25

Khánh Hòa

Miền Trung

26

Lâm Đồng

Miền Trung

27

Đồng Nai

Miền Nam

28

Tây Ninh

Miền Nam

29

Hồ Chí Minh

Miền Nam

30

Đồng Tháp

Miền Nam

31

An Giang

Miền Nam

32

Vĩnh Long

Miền Nam

33

Cần Thơ

Miền Nam

34

Cà Mau

Miền Nam

BẢNG SO SÁNH KHUNG GIÁ PHÁT ĐIỆN MẶT TRỜI 2025-2026:

Loại hình điện mặt trời

Khu vực

Khung giá duyệt 2025 (đồng/kWh)

QĐ 2946/QĐ-BCT 2026 (đồng/kWh)

Mức chênh lệch

Trên đất (Không BESS)

Miền Bắc

1.382,7

1.591,02

Tăng 208,32

Miền Trung

1.107,1

1.293,17

Tăng 186,07

Miền Nam

1.012,0

1.104,32

Tăng 92,32

Nổi (Không BESS)

Miền Bắc

1.685,8

1.939,74

Tăng 253,94

Miền Trung

1.336,1

1.560,63

Tăng 224,53

Miền Nam

1.228,2

1.340,21

Tăng 112,01

Trên đất (Có BESS)

Miền Bắc

1.571,98

1.813,48

Tăng 241,50

Miền Trung

1.257,05

1.469,90

Tăng 212,85

Miền Nam

1.149,86

1.254,97

Tăng 105,11

Nổi (Có BESS)

Miền Bắc

1.876,57

2.120,31

Tăng 243,74

Miền Trung

1.487,18

1.703,21

Tăng 216,03

Miền Nam

1.367,13

1.461,39

Tăng 94,26

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 5 tháng 11 năm 2026./.

BBT TẠP CHÍ NĂNG LƯỢNG VIỆT NAM

Có thể bạn quan tâm

Các bài đã đăng

[Xem thêm]
Phiên bản di động