Bảng giá năng lượng Việt Nam - quốc tế

Giá bán than cho sản xuất xi măng, phân bón, giấy, hộ lẻ

14:44 |23/10/2012

NangluongVietnam - Bộ Tài chính vừa có công văn số: 14440/BTC-QLG, thống nhất mức giá than bán trong nước cho các hộ (trừ than bán cho điện) trên cơ sở đăng ký giảm giá bán than trong nước cho các hộ lẻ và các hộ sản xuất xi măng, giấy, phân bón của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (Vinacomin) tại công văn số 5315/Vinacomin - KH ngày 15/10/2012.

 

 

Thời gian thực hiện giảm giá than bắt đầu từ ngày 22/10/2012.

Giá than bán cho xi măng, phân bón và giấy

 

TT

Loại than

Giá XK hiện hành (USD/tấn)

Giá XK
hiện hành (Nghìn đồng/tấn)

Giá bán
hiện hành (nghìn đồng/tấn)

Giá dự kiến (nghìn đồng/tấn)

Tỷ lệ giá DK/giá XN

Giảm so hiện hành

1

Cám 4b

95

1,989

1,930

1,800

90%

-6.7%

2

Cám 3b

119

2,502

2,387

2,300

92%

-3.6%

3

Cám 3c

115

2,410

2,227

2,150

89%

-3.5%

4

Cám 5a

81

1,706

1,600

1,535

90%

-4.1%

5

Cám 5b

69

1,444

1,325

1,305

90%

-1.5%

6

Cám 4a

105

2,200

2,056

2,000

91%

-2.7%

 

Giá than bán cho các hộ lẻ

TT

Loại than

Giá XK hiện hành (USD/tấn)

Giá XK
hiện hành (nghìn đồng/tấn)

Giá bán
hiện hành (nghìn đồng/tấn)

Giá dự kiến (Nghìn đồng/tấn)

Tỷ lệ giá DK/giá XN

Giảm so hiện hành

1

Cục 4c

194

4,058

3,785

3,650

90%

-3.6%

2

Cục 5a

192

4,012

3,998

3,620

90%

-9.5%

3

Cục 5b

185

3,875

3,701

3,500

90%

-5.4%

4

Cục 1a

194

4,067

3,692

3,660

90%

-0.9%

5

Cám 1HG

140

2,932

2,868

2,650

90%

-7.6%

6

Cám 2HG

136

2,848

2,774

2,560

90%

-7.7%

7

Cám 3a

128

2,683

2,663

2,450

91%

-8.0%

8

Cám 3b

119

2,502

2,515

2,300

92%

-8.5%

9

Cám 3c

115

2,410

2,228

2,150

89%

-3.5%

10

Cám 4a

105

2,200

2,056

2,000

91%

-2.7%

11

Cám 4b

95

1,989

1,930

1,800

90%

-6.7%

12

Cám 5a

81

1,706

1,600

1,535

90%

-4.1%

13

Cám 5b

69

1,444

1,325

1,305

90%

-1.5%

NangluongVietnam.vn