RSS

List of wind power projects added to the PDP VII (adjusted project)

List of wind power projects added to the PDP VII (adjusted project) - 

The Government of Vietnam has just announced a specific list of wind power projects added to the Power Development Planning VII (adjusted project) as a basis for implementing management of construction investment in accordance with regulations.

Below is a list of 91 projects with a total of 6,976.7 MW that have just been added to the Power Development Planning VII of Vietnam:

1. Khu vực Bắc Trung bộ/ North Central region:

No

Project Name

Capacity (MW)

Location

1

Hướng Linh 5

30

Huong Hoa mountainous district, Quang Tri province

2

Hướng Hiệp 2

30

Huong Hoa mountainous district, Quang Tri province

3

Hướng Hiệp 3

30

Huong Hoa mountainous district, Quang Tri province

4

TNC Quảng Trị 1

50

Huong Hoa mountainous district, Quang Tri province

5

TNC Quảng Trị 2

50

Huong Hoa mountainous district, Quang Tri province

6

Hướng Linh 7

30

Huong Hoa mountainous district, Quang Tri province

7

Hướng Linh 8

25,2

Huong Hoa mountainous district, Quang Tri province

8

AMACCAO

50

Huong Hoa mountainous district, Quang Tri province

9

Tân Hợp

38

Huong Hoa mountainous district, Quang Tri province

10

LIG Hướng Hoá 1

48

Huong Hoa mountainous district, Quang Tri province

11

LIG Hướng Hoá 2

48

Huong Hoa mountainous district, Quang Tri province

12

Hải Anh

40

Huong Hoa mountainous district, Quang Tri province

13

Tài Tâm

50

Huong Hoa mountainous district, Quang Tri province

14

Hoàng Hải

50

Huong Hoa mountainous district, Quang Tri province

15

Trang trại phong điện HBRE Hà Tĩnh

120

Kỳ Anh district, Ha Tinh province

16

Cụm trang trại điện gió B&T

252

Le Thuy district, Quang Binh province

Tổng cộng

941,2

2. Khu vực Nam Trung bộ/ South Central region:

1

Điện gió 7A

50

Thuan Nam district, Ninh Thuan province

2

Đầm Nại 4

27,6

Thuan Bac district, Ninh Thuan province

3

Lợi Hải 2

28,9

Thuan Bac district, Ninh Thuan province

4

Đầm Nại 3

39,4

Thuan Bac district, Ninh Thuan province

5

Điện gió số 5 Ninh Thuận

46,2

Thuan Bac district, Ninh Thuan province

6

Công Hải GĐ2

25

Thuan Bac district, Ninh Thuan province

7

Phước Hữu-Duyên Hải 1

30

Ninh Phươc district, Ninh Thuan Province

8

Việt Nam Power số 1

30

Thuan Nam district, Ninh Thuan Province

9

Điện gió BIM

88

Thuan Nam district, Ninh Thuan Province

Tổng cộng

336,2

3. Khu vực Tây Nguyên/ Highlands region:

1

Ea H’leo 1,2

57

Ea H’leo, Dak Lak province

2

Ea Nam

400

Ea H’leo, Dak Lak province

3

Đắk Hoà

50

Dak Nong province

4

Cửu An

46,2

An Khe district, Gia Lai province

5

Song An

46,2

An Khe district, Gia Lai province

6

Chơ Long

155

Kong Chro district, Gia Lai province

7

Yang Trung

145

Kong Chro district, Gia Lai province

8

Hưng Hải Gia Lai

100

Kong Chro district, Gia Lai province

9

Cư Né 1

50

Krông Búk district, Gia Lai province

10

Cư Né 2

50

Krông Búk district, Gia Lai province

11

Krông Búk 1

50

Krông Búk district, Gia Lai province

12

Krông Búk 2

50

Krông Búk district, Gia Lai province

13

Ia Le

100

Chư Pưh district, Gia Lai province

14

Nhơn Hoà 1, 2

100

Chư Pưh district, Gia Lai province

15

Asia Đăk Song 1

50

Đăk Song district, Gia Lai province

16

Chế biến Tây Nguyên

50

Chư Prông district, Gia Lai province

17

Phát triển miền Núi

50

Chư Prông district, Gia Lai province

18

Ia Pech

50

Ia Grai district, Gia Lai province

19

Ia Pech 2

50

Ia Grai district, Gia Lai province

20

Ia Pết, Đắk Đoa

200

Đắk Đoa district, Gia Lai province

21

Kon Plong

103,5

Kon Plong district, Kon Tum province

22

Tân Tấn Nhật

50

Đăk Glei district, Kon Tum province

23

Đắk ND’rung 1

100

Đăk Song district, Đắk Nông provin

24

Đắk ND’rung 2

100

Đăk Song district, Đắk Nông province

25

Đắk ND’rung 3

100

Đăk Song district, Đắk Nông province

26

Nam Bình 1

30

Đăk Song district, Đắk Nông province

27

Ia Bang 1

50

Chư Prông district, Gia Lai province

28

Ia Boong-Chư Prông

50

Chư Prông district, Gia Lai province

Tổng cộng

2.432,9

4. Khu vực Tây Nam bộ/ Southwest region:

1

Đông Hải 1, GĐ 2

50

Dong Hai district, Bac Lieu province

2

Hoà Bình 1, GĐ2

50

Hoa Binh district, Bac Lieu province

3

Hoà Bình 2

50

Hoa Binh district, Bac Lieu province

4

Hoà Bình 5

120

Hoa Binh district, Bac Lieu province

5

Sunpro

30

Binh Dai district, Ben Tre province

6

Thiên Phú

30

Thanh Phu district, Ben Tre province

7

Thiên Phú 2

30

Thanh Phu district, Ben Tre province

8

Điện gió số 5 Bến Tre (GĐ2)

90

Thanh Phu district, Ben Tre province

9

Hải Phong

200

Thanh Phu district, Ben Tre province

10

Thạnh Phú

120

Thanh Phu district, Ben Tre province

11

Nexif Bến Tre, GĐ2,3

50

Thanh Phu district, Ben Tre province

12

Bảo Thạnh

50

Ba Tri district, Ben Tre province

13

Số 19 Bến Tre

50

Thua Duc district, Ben Tre province

14

Số 20 Bến Tre

50

Thua Duc district, Ben Tre province

15

VPL Bến Tre - GĐ2

30

Binh Dai district, Ben Tre province

16

Bình Đại 2

49

Binh Dai district, Ben Tre province

17

Bình Đại 3

49

Binh Dai district, Ben Tre province

18

Khai Long GĐ2

100

Ngoc Hien district, Ca Mau province

19

Khai Long GĐ3

100

Ngoc Hien district, Ca Mau province

20

Long Mỹ 1

100

Long My district, Hau Giang province

21

Sóc Trăng 4

350

Vinh Chau Town, Soc Tranng province

22

Phú Cường Sóc Trăng 1A và 1B

200

Vinh Chau Town, Soc Tranng province

23

Sóc Trăng 16

40

Vinh Chau Town, Soc Tranng province

24

Điện gió số 7 Sóc Trăng, GĐ2 x

90

Vinh Chau Town, Soc Tranng province

25

Sóc Trăng 11

100,8

Cu Lao Dung district, Soc Trang province

26

Hoà Đông 2

72

Vinh Chau district, Soc Trang provinc

27

BCG Sóc Trăng 1

50

Vinh Chau district, Soc Trang provinc

28

Trần Đề

50

Tran De district, Soc Trang provinc

29

Sông Hậu

50

Long Phu- Tran De district, Soc Trang provinc

30

Nexif Energy

40

Soc Trang provinc

31

Lạc Hoà 2

130

Vinh Chau district, Soc Trang provinc

32

Đông Thành 1

80

Duyen Hai district, Tra Vinh province

33

Đông Thành 2

120

Duyen Hai district, Tra Vinh province

34

Đông Hải 1

100

Duyen Hai district, Tra Vinh province

35

Thăng Long

96

Tra Vinh province

36

Tân Phú Đông

150

Go Cong Dong district, Tien Giang province

37

Viên An

50

Ngoc Hien district, Ca Mau province

Tổng)

3.166,8

5. Khu vực Đông Nam bộ/ Southeast region:

1

Công Lý Bà Rịa Vũng Tàu

102,6

Xuyen Moc district, Ba Ria – Vung Tau province

VER.

Leave your comment on this story